MÔ TẢ
– Thành phần Hydro thấp thích hợp dùng cho các loại thép ít cacbon và có tải trọng cao 490N/mm2 ở mọi môi trường.
– Sử dụng cho việc hàn các tấm dầy, có thể hàn mọi vị trí
– Cấu taọ lớp vỏ bọc của que hàn KK50LF có chứa Silicate Kali được sử dụng làm chất kết dính .
– Các hợp chất K trong que hàn KK50LF cho phép hàn với dòng điện xoay chiều thích hợp với mọi vị trí mối hàn và khi sử dụng điện cực lớn có thế hàn vị trí hàn phẳng hàn đắp
– Có độ ngấu xỉ sâu nhưng dễ dàng loại bỏ tạp chất
| Sizes (mm) | Standard | Welding Position View(+) |
Shielding gas | Polarity | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.6~6.0 | KS D 7006 AWS A5.1 EN ISO 2560-A EN ISO 2560-B JIS Z 3211 |
E5016 E7016 E42 3 B 12 H10 E49 16 A U H10 E4916 |
F, HF, H, VU, OH | – | AC/DC(+) |
| Typical chemical composition all-weld metal (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | Remark |
| 0.07 | 0.53 | 0.93 | 0.013 | 0.012 | 0.03 | 0.02 | 0.01 | – |
| Typical mechanical properties of all-weld metal | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Y.S (MPa) | T.S (MPa) | EI. (%) | Hardness (HV) | IV (J) | PWHT |
| 480 | 560 | 32 | – | 80 (-30℃) | – |



![KK-50LF[4]](https://vattubk.com.vn/files/2022/10/KK-50LF4.jpg)





Vật tư cơ khí –
Giá hợp lý , giao hàng nhanh và cẩn thận!