Đặc điểm và ứng dụng của Que hàn Tig T-50
+ Que hàn bù T-50 là sản phẩm que hàn Tig chuyên ứng dụng hàn thép cacbon chịu tải trọng trung bình và thép thấp cacbon chịu tải trọng cao. Dùng nhiều trong sản xuất và sửa chữa kết cầu, đường ống áp lực, máy móc, và phương tiện
+ Que hàn Tig ER70S-6 Kiswel là sản phẩm có chất lượng cao cho ra mối hàn có tính chất cơ học và độ bền tuyệt vời, ngay cả khi là việc trong môi trường nhiệt độ thấp
+ Que hàn Tig 70S Kiswel được sử dụng nhiều trong hàn lớp lót và và ống bởi có thể hàn được mọi vị trí và tư thế hàn khác nhau
| Sizes (mm) | Standard | Welding Position View(+) |
Shielding gas | Polarity | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2~4.0 | AWS A5.18 EN 636-A EN 636-B JIS Z 3316 KS D 7140 |
ER70S-6 W 46 3 W3Si1 W 49A 3 U W6 YGT50 YGT50 |
F, HF, H, VU, VD, OH | Ar | DC(-) |
| Typical chemical composition of wire (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | Remark |
| 0.08 | 0.82 | 1.52 | 0.012 | 0.015 | – | – | – | – |
| Typical mechanical properties of all-weld metal | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Y.S (MPa) | T.S (MPa) | EI. (%) | Hardness (HV) | IV (J) | PWHT |
| 490 | 580 | 30 | – | 130 (-30℃) | – |










Vật tư cơ khí –
Giá tốt , giao hàng nhanh!