Đặc tính sản phẩm:
+ Dây hàn K-308LT Kiswel được sản xuất bằng thép không gỉ thấp cacbon có chứa 18%Cr và 8%Ni, được thiết kế dạng sợi nhỏ quấn cuộn phù hợp với phương pháp hàn Mag. Sản phẩm dùng để hàn inox như: AISI 304, 304L, 304LN, 308, ASTM A157 Gr.C9, A320 Gr. B8C hoặc D
+ Dây hàn inox lõi thuốc K308LT Kiswel trong thành phần cấu tạo có chứa ferrite với khả năng tối ưu cấu trúc austenit giúp gia tăng khả năng hàn và cho mối hàn có độ dẻo dai cao và độ nứt thấp
+ Dây hàn lõi thuốc K-308LT được Kiswel sản xuất tại Hàn Quốc, là sản phẩm chất lượng sau khi hàn loại bỏ xỉ hàn một cách dễ dàng, ít xẩy ra hiện tượng bắn tóe hồ quang, kim loại mối hàn lắng đọng tốt.
| Sizes (mm) | Standard | Welding Position View(+) |
Shielding gas | Polarity | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2~1.6 | AWS A5.22 JIS Z3323 KS D3612 EN ISO 17633-A EN ISO 17633-B |
E308LT1-1/4 TS308L-FB1 YF-308LC T 19 9 L P C(M) 1 TS308L-FB1 |
F, HF, H, VU, VD, OH | CO2 / Ar+20%CO2 | DC(+) |
| Typical chemical composition all-weld metal (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | Remark |
| 0.03 | 0.60 | 1.20 | – | – | 20.30 | 10.50 | – | FN 3~8 및 8~12 |
| Typical mechanical properties of all-weld metal | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Y.S (MPa) | T.S (MPa) | EI. (%) | Hardness (HV) | IV (J) | PWHT |
| 440 | 570 | 39 | – | 65 (-40℃) | – |







Vật tư cơ khí –
Giá tốt, giao hàng cẩn thận!